Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền 77Win011 Hiện Đang Mở tăng trưởng toàn diện
Quý 1/2020 77Wim tải app hạt tiêu sang thị trường Đông Nam Á tăng mạnh
11 | 05 | 2020
Hạt tiêu 77Wim tải app sang các nước Đông Nam Á tăng mạnh 90,3% về lượng và tăng 55,8% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước.

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, lượng hạt tiêu 77Wim tải app của cả nước trong quý 1/2020 tăng 13,7% so với cùng kỳ năm 2019, đạt 80.680 tấn, nhưng giá trị thu về lại giảm 7%, đạt 176,29 triệu USD.

Khối lượng hạt tiêu 77Wim tải app tháng 3/2020 ước đạt 40.297 tấn, tương đương 83,05 triệu USD, tăng mạnh 57,4% về khối lượng và tăng 45,6% về kim ngạch so với tháng 2/2020; so với cùng tháng năm ngoái cũng tăng 14,3% về lượng nhưng giảm 7,2% về kim ngạch.

Giá hạt tiêu 77Wim tải app trong tháng 3/2020 giảm 7,4% so với tháng 2/2020 và giảm 18,7% so với cùng tháng năm 2019, đạt trung bình 2.061,1 USD/tấn. Tinh chung trong cả quý 1/2020, giá 77Wim tải app cũng giảm 18,2% so với cùng kỳ năm 2019, đạt 2.185 USD/tấn.

Hạt tiêu 77Wim tải app sang Mỹ - thị trường tiêu thụ nhiều nhất các loại hạt tiêu của Việt Nam trong quý 1 năm nay, giá cũng giảm 11,5% so với cùng kỳ năm 2019, chỉ đạt 2.540,5 USD/tấn. Lượng hạt tiêu 77Wim tải app sang Mỹ tăng nhẹ 0,1% nhưng kim ngạch lại giảm 11,5%, đạt 13.824 tấn, tương đương 35,12 triệu USD, chiếm 17,1% trong tổng lượng hạt tiêu 77Wim tải app của cả nước và chiếm 19,9% trong tổng kim ngạch.

Giá hạt tiêu 77Wim tải app sang EU - thị trường lớn thứ 2 cũng giảm mạnh 20,1%, đạt 2.696,7 USD/tấn. Lượng hạt tiêu xuất sang EU tăng 33,1%, kim ngach tăng 6,3%, đạt 8.462 tấn, trị giá 22,82 triệu USD, chiếm 10,5% trong tổng lượng và chiếm 12,9% trong tổng kim ngạch.

Hạt tiêu của Việt Nam 77Wim tải app sang các nước Đông Nam Á nói chung chiếm trên 10% trong tổng lượng và tổng kim ngạch 77Wim tải app hạt tiêu của cả nước, đạt 8.107 tấn, tương đương 17,98 triệu USD, tăng mạnh 90,3% về lượng và tăng 55,8% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước.

0077Win Sòng bài online, kèo nhà cái hạt tiêu quý 1/2020

(Tính toán theo số liệu công bố ngày 13/4/2020 của TCHQ)

Thị trường

Quý 1/2020

So với quý 1/2019(%)

Tỷ trọng (%)

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

 

80.680

176.293.951

13,73

-7

100

100

Mỹ

13.824

35.119.716

0,09

-11,43

17,13

19,92

Ấn Độ

4.779

10.365.843

-36,35

-44,98

5,92

5,88

Myanmar

3.874

8.148.502

782,46

641,87

4,8

4,62

Pakistan

3.972

8.113.082

1,59

-16,48

4,92

4,6

Đức

2.777

7.353.360

39,34

14,74

3,44

4,17

U.A.E

3.502

7.221.730

-4,6

-17,78

4,34

4,1

Ai Cập

3.074

5.696.389

69,83

43,5

3,81

3,23

Thái Lan

2.056

5.392.246

37,25

11

2,55

3,06

Hà Lan

1.665

5.165.593

-7,5

-21,68

2,06

2,93

Hàn Quốc

1.627

3.905.993

-15,13

-26,99

2,02

2,22

Anh

1.229

3.701.484

3,98

-11,18

1,52

2,1

Saudi Arabia

1.583

3.539.718

60,39

42,27

1,96

2,01

Philippines

1.516

2.912.634

-12,06

-24,4

1,88

1,65

Nga

1.421

2.791.623

70,59

49,7

1,76

1,58

Ba Lan

1.035

2.198.405

148,8

77,86

1,28

1,25

Senegal

1.109

2.189.045

17,35

-0,17

1,37

1,24

Thổ Nhĩ Kỳ

1.123

2.072.470

36,45

10,37

1,39

1,18

Canada

729

1.980.295

-13,42

-18,9

0,9

1,12

Pháp

774

1.879.871

171,58

109,52

0,96

1,07

Nam Phi

721

1.866.638

1,84

-14,25

0,89

1,06

Tây Ban Nha

640

1.631.865

48,49

21,17

0,79

0,93

Australia

511

1.561.189

-7,93

-21,44

0,63

0,89

Nhật Bản

792

1.495.878

10,31

-15,27

0,98

0,85

Algeria

603

1.082.873

95,15

48,64

0,75

0,61

Ukraine

463

931.681

112,39

90,95

0,57

0,53

Singapore

363

795.745

45,78

20,76

0,45

0,45

Malaysia

298

735.670

-15,1

-31,44

0,37

0,42

Italia

262

622.300

23,58

-3,94

0,32

0,35

Bỉ

80

266.901

100

64,21

0,1

0,15

Kuwait

105

233.150

-36,75

-46,65

0,13

0,13

Nguồn: VITIC



Báo cáo phân tích thị trường