Theo Vietnambiz.vn
Theo số liệu Tổng cục Hải quan, kim ngạch 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng tháng 11/2020 đạt 742,2 triệu USD, giảm hơn 19% so với tháng 10/2020 và giảm gần 3% so với tháng 10/2019.
Top 10 thị trường Việt Nam 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng nhiều nhất đều có kim ngạch giảm so với tháng liền trước đó. Trong đó giảm nhiều nhất là thị trường EU với hơn 40%, đạt khoảng 85,6 tỷ USD; giảm nhiều thứ hai là Anh với 39% đạt 24,3 tỷ USD.
Xét về kim ngạch, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc là ba thị trường tiêu thụ 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng nước ta nhiều nhất trong tháng 11; đạt lần lượt 145, 134, 115 triệu USD; so với tháng liền trước giảm 16%, 3% và 27%; chiếm gần 20%, 18% và 15% trong tổng kim ngạch 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng cả nước.
Đồ họa: TV
Tính chung 11 tháng đầu năm 2020, 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng mang về 7,68 tỷ USD, giảm gần 2% so với cùng kỳ 2019.
Riêng 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng của các Link Đăng Ký 77win Casino Chính Thức 2026 có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) chiếm trên 9% trong tổng kim ngạch 77Wim tải app nhóm hàng này của cả nước, đạt 700,3 triệu USD, giảm 0,7% so với cùng kỳ 2019.
4 thị trường tỷ USD tiêu thụ 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng của Việt Nam là Mỹ, Nhật Bản, EU và Trung Quốc. Trong đó xuất sang Mỹ đạt 1,5 tỷ USD, chiếm trên 19% trong tổng kim ngạch 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng cả nước, tăng 10% so với cùng kỳ năm 2019. Xuất sang Nhật Bản đạt trên 1,3 tỷ USD, chiếm 17% và giảm 3,5%. Sang EU đạt trên 1,15 tỷ USD, chiếm 15% và tăng 0,4%. Xuất sang thị trường Trung Quốc đạt trên 1,1 tỷ USD, chiếm 14% và giảm 0,6%
Nhìn chung, 11 tháng đầu năm 2020 kim ngạch 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng sang các thị trường chủ đạo chỉ có duy nhất thị trường Mỹ tăng, còn các thị trường khác sụt giảm so với cùng kỳ năm 2019.
Chi tiết 77Wim tải app 77win nhà cái thịnh hành với rất nhiều sản phẩm uy tín, chất lượng 11 tháng đầu năm 2020 của Việt Nam
|
Thị trường |
Tháng 11/2020 |
11 tháng đầu năm 2020 |
|
Kim ngạch (USD) |
So với tháng 10/2020 (%) |
Tỉ trọng (%) |
Kim ngạch (USD) |
So với cùng kỳ 2019 (%) |
Tỉ trọng (%) |
|
Tổng
|
742.185.321
|
-19,23
|
100,00% |
7.683.687.273
|
-1,71
|
100
|
|
Mỹ
|
144.969.638
|
-16,12
|
19,53% |
1.492.330.190
|
10,28
|
19,42
|
|
Nhật Bản
|
133.984.191
|
-2,71
|
18,05% |
1.303.077.947
|
-3,46
|
16,96
|
|
Trung Quốc
|
114.838.953
|
-27,14
|
15,47% |
1.102.238.855
|
-0,59
|
14,35
|
|
EU
|
85.613.587
|
-40,94
|
11,54% |
1.154.358.019
|
0,37
|
15,02
|
|
Hàn Quốc
|
69.323.669
|
-4,99
|
9,34% |
700.511.852
|
-1,69
|
9,12
|
|
Đông Nam Á
|
46.815.639
|
-6,76
|
6,31% |
513.511.334
|
-17,91
|
6,68
|
|
Thái Lan
|
25.403.200
|
-0,62
|
3,42% |
227.665.817
|
-16,27
|
2,96
|
|
Anh
|
24.275.869
|
-39,08
|
3,27% |
322.184.270
|
24,09
|
4,19
|
|
Australia
|
23.839.940
|
-15,85
|
3,21% |
199.774.751
|
4,83
|
2,6
|
|
Canada
|
23.337.348
|
-14,07
|
3,14% |
241.621.613
|
15,91
|
3,14
|
|
Hà Lan
|
16.426.609
|
-28,39
|
2,21% |
200.568.576
|
1,99
|
2,61
|
|
Hong Kong
|
15.952.915
|
-38,29
|
2,15% |
152.729.161
|
3,21
|
1,99
|
|
Đức
|
11.800.671
|
-46,26
|
1,59% |
164.284.514
|
-5,71
|
2,14
|
|
Nga
|
10.721.766
|
-43,6
|
1,44% |
118.742.741
|
25,62
|
1,55
|
|
Đài Loan
|
10.671.285
|
-11,71
|
1,44% |
107.628.456
|
-4,11
|
1,4
|
|
Bỉ
|
10.103.035
|
-35,96
|
1,36% |
122.721.101
|
3,55
|
1,6
|
|
Malaysia
|
9.075.223
|
-4,75
|
1,22% |
100.715.182
|
-6,07
|
1,31
|
|
Mexico
|
7.099.412
|
-3,05
|
0,96% |
53.128.672
|
-48,04
|
0,69
|
|
Singapore
|
6.555.389
|
-10,64
|
0,88% |
84.548.478
|
-6,35
|
1,1
|
|
Brazil
|
6.138.390
|
7,66
|
0,83% |
40.714.952
|
-25,91
|
0,53
|
|
Italy
|
5.790.768
|
-38,93
|
0,78% |
81.238.009
|
-16,46
|
1,06
|
|
Colombia
|
5.003.086
|
34,78
|
0,67% |
29.038.821
|
-34,3
|
0,38
|
|
Ai Cập
|
4.724.916
|
16,38
|
0,64% |
32.257.559
|
-24,73
|
0,42
|
|
UAE
|
4.480.679
|
7,23
|
0,60% |
43.682.182
|
-17,1
|
0,57
|
|
Pháp
|
4.153.554
|
-58,24
|
0,56% |
73.904.350
|
-18,73
|
0,96
|
|
Tây Ban Nha
|
4.116.383
|
-58,51
|
0,55% |
59.279.204
|
-18,77
|
0,77
|
|
Israel
|
3.973.042
|
3,29
|
0,54% |
48.998.996
|
-18,97
|
0,64
|
|
Campuchia
|
3.313.540
|
-17,69
|
0,45% |
49.739.329
|
18,01
|
0,65
|
|
Bồ Đào Nha
|
2.974.068
|
-18,58
|
0,40% |
36.275.442
|
-19,62
|
0,47
|
|
Thụy Sỹ
|
2.151.714
|
-31,41
|
0,29% |
34.337.852
|
68,76
|
0,45
|
|
Đan Mạch
|
2.142.706
|
-43,49
|
0,29% |
39.040.329
|
-3,33
|
0,51
|
|
Philippines
|
2.138.866
|
-36,28
|
0,29% |
46.405.958
|
-56,8
|
0,6
|
|
Ba Lan
|
1.845.461
|
-54,36
|
0,25% |
27.842.280
|
19,32
|
0,36
|
|
Ukraine
|
1.774.875
|
-27,05
|
0,24% |
24.374.349
|
3,58
|
0,32
|
|
Pakistan
|
1.768.201
|
-34,74
|
0,24% |
10.418.661
|
-6,47
|
0,14
|
|
New Zealand
|
1.538.220
|
-25,09
|
0,21% |
13.983.406
|
-18,71
|
0,18
|
|
Chile
|
1.290.089
|
-32,29
|
0,17% |
18.001.182
|
23,95
|
0,23
|
|
Thụy Điển
|
1.087.987
|
-39,87
|
0,15% |
12.813.567
|
-4,9
|
0,17
|
|
Ấn Độ
|
1.040.678
|
51,03
|
0,14% |
8.268.321
|
-64,65
|
0,11
|
|
Na Uy
|
1.038.847
|
-38,34
|
0,14% |
8.766.923
|
36,87
|
0,11
|
|
Peru
|
933.002
|
-33,2
|
0,13% |
8.310.901
|
8,72
|
0,11
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
536.994
|
-38,78
|
0,07% |
6.031.984
|
-41
|
0,08
|
|
Hy Lạp
|
451.412
|
80,25
|
0,06% |
4.528.506
|
-43,06
|
0,06
|
|
Kuwait
|
424.245
|
-42,47
|
0,06% |
6.371.254
|
5,35
|
0,08
|
|
Romania
|
406.512
|
-70,63
|
0,05% |
7.983.677
|
28,34
|
0,1
|
|
Panama
|
400.307
|
40,09
|
0,05% |
3.085.281
|
-38,46
|
0,04
|
|
Indonesia
|
224.806
|
-19,83
|
0,03% |
3.324.206
|
-31,03
|
0,04
|
|
Sri Lanka
|
160.195
|
-65,72
|
0,02% |
3.835.349
|
-42,44
|
0,05
|
|
Senegal
|
147.169
|
60,05
|
0,02% |
789.763
|
5,67
|
0,01
|
|
Arab Saudi
|
140.451
|
-16,29
|
0,02% |
473.418
|
102,58
|
0,01
|
|
Iraq
|
119.158
|
-47,96
|
0,02% |
3.288.704
|
-72,02
|
0,04
|
|
Brunei |
104.615
|
-16,63
|
0,01% |
1.112.364
|
-34,89
|
0,01
|
|
Séc
|
38.552
|
-74,17
|
0,01% |
1.694.194
|
-50,33
|
0,02
|
|
Algeria
|
30.826
|
|
0,00% |
3.182.499
|
-67,81
|
0,04
|
|
Angola
|
|
-100
|
0,00% |
714.438
|
-39,28
|
0,01
|